Nguyên vật liệu căn bản
Tên tiếng Anh : Soy sauce
Tiếng Đức : Soja Soße
Cũng như nước mắm là gia vị chính trong ẩm thực Việt thì nước tương(Gan-jang) là gia vị thiết yếu cho ẩm thực hàn. Như nước mắm thì nước tương cũng có nhiều hiệu khác nhau, nhiều nồng độ, nhiều nồng độ. Tùy vào cách chế biến món ăn như thế nào, dùng để nấu súp, kho , hay xào, ăn sống.
Nhưng đối với P , P dùng nước tương " đa chức năng" để đỡ viêm màng túi. Vì những gia vị Hàn Quốc không phải rẻ.
Tương ớt
Tiếng Hàn : 고추장 ( Go-ju-jang)
Tiếng Anh: Red Chili Pepper Paste
Một nhân tố quan trọng, có mặt trong hầu hết các món ăn Hàn Quốc mà ta không thể không nhắc tới chính là tương ớt Go ju jang. Tương ớt Go ju jang không chỉ đơn giản là Ớt đem đi xay ra là tương mà nó là cả một quá trình thực hiện, ủ lên men công phu từ mầm lúa mạch, đậu tương , ớt khô, muối , nước...
Tiếng Hàn: 된장 (Doen-jang), Miso là cách gọi theo tiếng Nhật
Tiếng Anh : Soybean Paste
Ở Hàn Quốc các bà , các cụ thường tự làm tương đậu nành. Nên món tương này từ vùng sang vùng, từ nhà này sang nhà khác ₫ều có hương vị đặc trưng riêng . Giống như người Việt xa quê nhớ món canh chua cá kho tộ của mẹ nấu thì người Hàn Quốc xa quê sẽ nhớ món canh tương đậu Doen Jang của gia đình mình. Ngày nay vô siêu thị ta kiếm được rất nhiều hiệu chủng loai tương Doen Jang nhưng P vẫn nhớ nhất món tương đậu của mẹ chồng tự làm.
Tảo biển
TIếng Hàn : 다시마 (Da-shi-ma)
Tiếng Anh: Dried Kelp
Loại tảo biển này có thể ví như phổ tai việt nam. Nhưng tất nhiên họ không dùng để nấu chè mà họ kết hợp với Củ cải và cá cơm để nấu nước lèo căn bản cho vài món canh,bún, lẩu... Thường cho nồi nước 2lít chỉ cần bẻ ra miếng nhỏ khoảng 7x7cm, nấu trong vòng 10-15 phút là vớt ra bỏ, chỉ lấy nước.
Mắm tép Hàn Quốc
Tiếng Hàn: 새우젓 (Se-u-jot)
Tiếng Anh: Salted shrimp sauce. Đến bây giờ như P được biết thì mắm tép chỉ sử dụng trong vài ba món. Thông thường nhất là người Hàn dùng mắm tép Se-u-jot cho vào hỗn hơp sốt muối dưa Kimchi. Ngoài ra họ cũng pha mắm tép với tỏi, đường, ớt bằm để làm nước sốt chấm thịt luộc, phá lấu giò heo.
Miếng Hàn Quốc
Tiếng Hàn : 잡채 (Chap-chae)
Tiếng Anh: Sweet Potato Noodle
Bột ớt Hàn Quốc
Tiếng Hàn : 고추가루 ̣(Go Ju Ga ru)
Tiếng Anh: Hot Chili Pepper Powder
Chả cá
Tiếng Hàn: 어묵 hoặc 오뎅
Tiếng Anh : Fish cake
Xi rô ngô
Tiếng Hàn: 물엿 (Mul Yeot)
Tiếng Anh: Corn Syrup
Xi rô ngô làm từ tinh bột ngô, thường được sử dụng trong ướp thịt, pha nước sốt, xào...ít bị khét và tốt cho sức khỏe hơn là dùng đường cát trắng.
Bột bánh xèo HQ. 부침가루 (MuJimGaRu)
Cooking wine Mirim. Vị ngọt ngọt. ƯỚp thịt sẽ thơm và mềm.
Bột cá Bonito Soup Stock. Dùng để nấu món Nhật như súp Miso, nước lèo cho mì Udon...
Dried Bonito Fish Flakes





